ứ hự

  1. ah! ça non!
  2. manifester son mécontentement; décliner
    • Giang sơn một gánh giữa đồng , thuyền quyên ứ hự anh hùng nhớ chăng (Nguyễn Công Trứ)
      on était au milieu des champs, vous rappelez-vous, ô héros, ce que la jeune fille déclinait

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ứ hự
Một người đàn ông ứ hự khi phải nhấc một chiếc hòm nặng.